Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "máy bay không người lái" (1)

máy bay không người lái
Tiếng Anh Danh từdrone / UAV
Từ vựng của tôi
Máy bay không người lái được sử dụng rộng rãi trong các nhiệm vụ trinh sát.
Drones are widely used in reconnaissance missions.

swap_horiz Từ liên quan "máy bay không người lái" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "máy bay không người lái" (3)

Máy bay không người lái được sử dụng rộng rãi trong các nhiệm vụ trinh sát.
Drones are widely used in reconnaissance missions.
Một binh sĩ Ukraine chuẩn bị phóng máy bay không người lái tấn công tầm trung Darts.
A Ukrainian soldier prepares to launch the Darts medium-range attack drone.
Ít nhất 10 đài radar cảnh giới đã bị máy bay không người lái đánh trúng.
At least 10 surveillance radar stations were hit by drones.